Đề thi môn tiếng Anh thường nằm trong hành trang vào lớp 1 được ba mẹ tìm kiếm rất nhiều trong quá trình chuẩn bị cho con đăng ký vào các trường tư, đặc biệt là trường có hệ Cambridge, Oxford, lớp chọn Anh…như Nguyễn Siêu, Vinschool, Ngôi Sao Hà Nội (NSHN), Archimedes, Newton, Đoàn Thị Điểm, Marie Curie…

Hành trang vào lớp 1 tiếng Anh top 20 chủ điểm

Hành trang đề thi vào lớp 1 môn tiếng Anh thường sẽ được các trường thiết kế để kiểm tra đồng thời các khả năng nghe – nói – tương tác xã hội (và có thể cả đọc) của trẻ thông qua các hoạt động đa dạng, phù hợp với lứa tuổi như xem tranh/ video trả lời câu hỏi, vẽ tranh, đọc số, đọc chữ cái, chơi trò chơi tương tác với thầy cô/ giữa 2 bạn hoặc một nhóm bạn…

Cũng chính vì sự phong phú, linh hoạt này, việc tìm đề thi vào lớp 1 cho môn tiếng Anh là không cần thiết; cách chuẩn bị tốt nhất là ba mẹ cho con tiếp xúc với tiếng Anh từ sớm (3-4 tuổi), và cho trẻ làm quen, nắm bắt được các chủ điểm quen thuộc đối với cấp độ 5-6 tuổi trước kỳ tuyển sinh.

1. Cách chuẩn bị nền tảng tiếng Anh trong hành trang vào lớp 1

Trước khi đi sâu vào 20 chủ điểm tiếng Anh thường gặp trong đề thi vào lớp 1 của các trường, ba mẹ nên chuẩn bị cho con nền tảng kỹ năng bao gồm:

Kỹ năng nói/ phát âm:

  • Nhận diện, phân biệt, gọi tên, phát âm được các âm trong bảng chữ cái (A-Z)
  • Biết cách đọc các âm đơn, nhận biết và đọc được các âm đó trong từ đơn
  • Phát âm chính xác và tự nhiên các từ, cụm từ đơn giản thuộc các chủ đề quen thuộc.

Kĩ năng nghe trong đề thi, hành trang vào lớp 1:

  • Nhận biết các từ đơn giản được đánh vần với tốc độ chậm và rõ ràng
  • Hiểu những mệnh lệnh ngắn, câu hỏi đơn giản

Kĩ năng giao tiếp/ tương tác:

  • Biết sử dụng từ và cấu trúc câu cơ bản để giới thiệu, trả lời những câu hỏi đơn giản về bản thân, hoặc làm theo hiệu lệnh.
  • Biết mô tả người, vị trí, địa điểm, đồ vật, hành động, sự kiện quen thuộc
  • Có thể yêu cầu sự giúp đỡ (bằng lời nói và cử chỉ)

Hành trang vào lớp 1 test tiếng Anh

2. Top 20 chủ điểm tiếng Anh thường gặp trong đề thi vào lớp 1

Dưới đây là 20 chủ điểm tiếng Anh thường gặp trong đề thi của các trường:

Lưu ý: Nếu chỉ học và ôn chay các từ khoá trong 20 chủ điểm này thì sẽ rất khó nhớ, và không tạo ứng thú, nên ba mẹ có thể kiểm cho con bộ từ điển bằng tranh được minh hoạ rất đẹp theo các chủ đề, dễ nhớ, dễ dùng. Mình gợi ý một số quyển đã dùng cho bé nhà mình, rất cần có trong hành trang vào lớp 1:

> Bộ My First Word Book của NXB Usborne (xem thêm) nên mua bản gốc tiếng Anh

> Bộ My First Word Book bản song ngữ Anh – Việt (xem thêm)

No.Subject Structure Vocabulary
1Introduction1. Hello! My name is… Nice to meet you!
2. What's your name?
3. How old are you?
I'm… years old.
4. Which school do you go to?
I go to...
5. Where is it/ your school/ your house? / It's in...
6. Sorry, I don't know/ I don't get it.
7. Goodbye! See you again!
2Numbers1. What (number) is it?
It's…
2. Is it...?
Yes, it is./ No, it isn't.
3. What number do you like?
I like…
1 to 20
3Colours1. What colour is it?
It's…
2. Is it...?
Yes, it is./ No, it isn't.
3. What colour do you like?
I like…
4. Do you like...?
Yes, I do./ No, I don't.
5. What is your favourite colour?
My favourite colour is…
Black, white, grey, brown, red, pink,
orange, yellow, blue, green, purple.
4Shapes1. What (shape) is it?
It's a/ an…
2. Is it a/an...?
Yes, it is./ No, it isn't.
3. What shape do you like?
I like…
Circle, oval, eclipse, square, triangle,
rectangle, diamond, star, heart, cross.
5Animals1. What is/ are it/ they?
It's/ They're (a/ an)…
2. Is it a/ an…?
Yes, it is./ No, it isn't.
3. Are they...?
Yes, they are./ No, they aren't.
4. What animals do you like?
I like…
5. Do you like…?
Yes, I do./ No, I don't.
6. How many… are there?
There is/ are…
7. What sound does the… make?
It makes…
Dog, cat, mouse, hen, chicken, duck,
cow, pig, horse, sheep, bird, fish.
Lion, tiger, elephant, bear, monkey,
snake, giraffe, zebra, rhino, hippo,
crocodile.
Shark, dolphin,
whale, penguin, seahorse, starfish,
jellyfish, shell.
Ant, spider, bee,
ladybug, butterfly, caterpillar, fly, firefly.
6Body1. What (part) is it?
It's a/ an/ my…
2. 2. Is it (a/ an/ your)...?
Yes, it is./ No, it isn't.
3. 3. Where is your…?
It's here. (Point)
Body, head, hair, face, ear, eye, nose,
mouth, cheek, chin, neck, shoulder, arm
elbow, hand, finger, thumb, chest, back,
stomach, leg, knee, foot, toe.
7Toys1. What is/ are it/ they?
It's/ They're (a/ an)…
2. Is it a/ an…?
Yes, it is./ No, it isn't.
3. Are they...?
Yes, they are./ No, they aren't.
3. What toys do you like?
I like…
4. Do you like…?
Yes, I do./ No, I don't.
5. How many… are there?
There is/ are…
6. What colour is/ are the…?
It's/ They're…
7. Where is/ are the...?
It's/ They're in/ on/ under/ near the…
Ball, balloon, kite, doll, drum, teddy bear,
robot, puzzle, lego, blocks.
8Vehicles1. What is/ are it/ they?
It's/ They're (a/ an)…
2. Is it a/ an…?
Yes, it is./ No, it isn't.
4. Are they...?
Yes, they are./ No, they aren't.
5. What vehicles do you like?
I like…
6. Do you like…?
Yes, I do./ No, I don't.
7. How many… are there?
There is/ are…
8. What colour is/ are the…?
It's/ They're...
Car, bus, taxi, bicycle, motobike,
truck, train, fire engine, ambulance,
plane, helicopter,
ship, boat.
9Family1. Who is it?
It's a/ my…
2. Who do you love?
I love my…
3. How many people are there in your family?
There are… people in my family.
4. Who are they?
They're my...
Dad, mom, big/ little brother,
big/ little sister, baby, grandpa, grandma.
10People1. Who is/ are it/ this/ they?
It's/ They're (a/ an)...
2. 2. What is/ are he/ she/ they like?
He/ She/ They is/ are...
3. Is he/ she (a/ an/ your)...?
Yes, he/ she is. No, he/ she isn't.
4. Are they...?
Yes, they are./ No, they aren't.
Friend, boy, girl, man, men, woman,
women, child, children.
Old, young, tall, short, big, small, fat,
thin, handsome, pretty, lovely, nice, clever.
11School1. What is/ are it/ they?
It's/ They're (a/ an)…
2. Is it/ this (a/ an)…?
Yes, it is./ No, it isn't.
3. Are they...?
Yes, they are./ No, they aren't.
4. Give me the/ your…
Here you are!
Thank you!
You're welcome!
5. How many… are there?
There are/ is…
6. What colour is/ are the…?
It's/ They're…
7. Where is/ are the...?
It's/ They're in/ on/ under/ near the...
8. How many teachers/ students are there in your classroom?
There is/ are... teacher(s)/ student(s) in my classroom.
Table, desk, chair, bag, book, notebook,
pen, pencil, crayon, ruler, eraser.
Old, new, long, short, big, small,thick, thin,
heavy, light, good, bad.
School, classroom, playground, teacher, student.
12Food1. What is/ are it/ they?
It's/ They're (a/ an)…
2. Is it/ this a/ an…?
Yes, it is./ No, it isn't.
3. Are they...?
Yes, they are./ No, they aren't.
4. What food/ fruit do you like?
I like…
5. Do you like…?
Yes, I do./ No, I don't.
6. Would you like some (more)…?
Yes, please./ No, thanks.
7. Can I have some (more)…, please?
Yes. Here you are./ Sorry, I don't have any more...
Thank you!/ It's okay
Cake, bread, candy, yoghurt, ice cream,
snack, pizza, sandwich,
hamburger, chip, cereal, sausage, rice,
noodle, soup, beef, chicken, fish, egg,
coffee, tea, milk, coke, juice, water.
Orange, lemon, apple, banana,
mango, watermelon, grapes, strawberry, cherry,
pear, peach, plum.
Potato, tomato, carrot, pumpkin,
corn, mushroom.
Cheese, butter, salt, sugar, pepper.
13Weather1. How is the weather?/ What is the weather like today?
It's…
2. Is it...?
Yes, it is./ No, it isn't.
Sunny, rainy, windy, cloudy, snowy, hot, cold.
Sky, sun, moon, star, wind, snow, rain.
14Time1. What time is this?/ What is the time?
It's… o'clock.
2. Is it... o'clock?
Yes, it is./ No, it isn't.
15Feeling1. How are you?
I'm…
3. How is/ are he/ she/ they?
He/ She/ They is/ are…
4. Is he/ she…?
Yes, he/ she is. No, he/ she isn't.
5. Are they...?
Yes, they are./ No, they aren't.
Happy, sad, hungry, thirsty, hot, cold,
sleepy, tired, angry, excited.
16Action1. Can you…?
Yes, I can./ No, I can't.
2. What can you do?
I can…
3. Who can...?
I/ he/ she/ they can.
4. What are you doing?
I'm...
5. What is/ are he/ she/ they doing?
He/ She/ They is/ are…
6. Let's…
Walk, run, jump, swim, open, close,
stand up, sit down, turn around, learn,
play, sleep, give,
take, eat, drink, see, hear, show, tell,
read, write, sing, dance.
17Things in a house1. What is/ are it/ they?
It's/ They're (a/ an)…
2. 2. Is it/ this a/ an…?
Yes, it is./ No, it isn't.
3. Are they...?
Yes, they are./ No, they aren't.
4. How many rooms are there in your house?
There are... rooms in my house.
5. What are they?
They're...
6. Where is/ are the/ your...?
He/ She/ They is/ are in the...
Table, chair, sofa, bed, door, window,
light, lamp, fan, clock, mirror, TV.
Living room, dining room, bedroom,
bathroom, toilet, kitchen, garden, yard.
18Places1. What is/ are it/ they?
It's/ They're (a/ an)…
2. Is it/ this a/ an…?
Yes, it is./ No, it isn't.
3. Are they...?
Yes, they are./ No, they aren't.
4. Where is/ are the…?
It's/ They're here/ over there.
School, police station, train station,
gas station, post office, bank, hospital,
hotel, shop, supermarket, museum, zoo,
park, restaurant, cinema, swimming pool.
19Clothes1. What is/ are it/ they?
It's/ They're (a/ an)…
2. Is it/ this a/ an…?
Yes, it is./ No, it isn't.
3. Are they...?
Yes, they are./ No, they aren't.
4. What are you wearing?
I'm wearing…
5. What is/ are he/ she/ they wearing?
He/ She/ They is/ are wearing…
Cap, shirt, T-shirt, trousers, jeans,
shorts, socks, hat, blouse, skirt, dress,
shoes, sandals, boots, gloves, belt,
coat, jacket, jumper, scarf.
20Occupation/ Jobs1. What is/ are he/ she/ they?
He/ She/ They is/ are (a/ an)…
2. Is he/ she a/an…?
Yes, he/ she is./ No, he/ she isn't.
3. Are they…?
Yes, they are./ No, they aren't.
4. What do you want to be when you grow up?
I want to be a/ an…
Teacher, student, doctor, nurse,
policeman, fireman,
postman, driver, singer, dancer, actor,
artist, writer, farmer, worker, waiter,
builder, soldier, sailor, scientist, pilot, baker.

3. Các loại câu hỏi, hoạt động thường gặp trong đề thi vào lớp 1

Để chuẩn bị tốt. hành trang đề thi vào lớp 1 môn tiếng Anh của bé cần nắm được các hoạt động, hội thoại quen thuộc như:

Hội thoại:

  • Giới thiệu về bản thân con: tên, tuổi, gia đình có bao nhiêu thành viên (gồm những ai), bạn bè
  • Sở thích: màu sắc, đồ chơi, món ăn, vật nuôi, hoạt động vui chơi giải trí…

Làm theo mệnh lệnh:

  • Thầy/ cô sẽ đưa ra một số câu mệnh lệnh đơn giản để con thực hiện, VD: “Put your hand on your head”, “Touch your foot/nose/arm”, “Give me a pencil”…
  • Nhắc lại theo câu mà thầy/cô đã nói

Hành trang vào lớp 1 tiếng Anh cho bé

Nhìn tranh trả lời trong đề thi vào lớp 1:

  • Các câu đơn giản: Nêu tên hình, màu sác, đồ chơi, con vật, đồ vật, chữ cái, số…trong một bức tranh
  • Phức tạp hơn, đề thi vào lớp 1 tiếng Anh có thể yêu cầu trẻ quan sát một bức tranh đầy đủ và trả lời một vài câu hỏi liên quan đến nội dung trong tranh. Phần này trẻ có khả năng trả lời một câu đầy đủ (full sentence) sẽ được đánh giá cao hơn trẻ chỉ trả lời bằng một từ đơn. VD: “How many boys do you see in the park? – I see three boys”, “Where is the cat? – The cat is on the table”…

Tương tác với một bạn hoặc một nhóm bạn:

  • Ở một số trường, các con con được tạo điều kiện thể hiện khả năng tương tác và ngôn ngữ một cách tự nhiên nhất thông qua chơi trò chơi với các bạn khác theo hướng dẫn của thầy/cô.

Toán và đọc bằng tiếng Anh:

  • Một số ít trường trong đề thi vào lớp 1 còn có thể kiểm tra con có khả năng cộng trừ đơn giản (dưới 5, dưới 10) bằng tiếng Anh, VD: 1 + 3 = 4 (One plus three equals four)
  • Đọc từ đơn, tìm chữ cái còn thiếu trong một từ đơn, VD: Tranh có hình con mèo và chữ C_T

 

Tham khảo thêm hành trang vào lớp 1: Bộ sách được dùng chính thức tại Nguyễn Siêu, VinSchool, Alpha…

> Sách tiếng Anh Cambridge (xem ngay) 

> Sách Math và Science Cambridge (xem ngay)

***

Xem thêm:

Tiền tiểu học cho bé thi vào lớp 1: Toán, tư duy top 12 chủ điểm

6 kỹ năng toán cần chuẩn bị cho bé vào lớp 1 | Tải file miễn phí

50 file in trò chơi cho bé 2 tuổi đến 4 tuổi | Free download

 

TozyTomo

About Author

3 thoughts on “Hành trang vào lớp 1: Top 20 chủ điểm tiếng Anh thường thi | New

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chuan bi cho be thi vao lop 1 toan tu duy iq Previous post Tiền tiểu học cho bé thi vào lớp 1: Toán, tư duy top 12 chủ điểm
đồng hồ định vị trẻ em 2023 top 10 Next post Đồng hồ định vị trẻ em nào tốt? Top 10 được ưa chuộng 2023